CHỦ ĐỀ 5: ĐÓN CON VỀ

VOCABULARY

  1. Tasty (adj) / ˈteɪsti/: ngon
  2. Make friend (v) /meɪk frɛnd/: kết bạn
  3. Press the button (v) / prɛs ðə ˈbʌtən/: bấm nút
  4. Elevator (n) / ˈɛləˌveɪtər/: thang máy
  5. Stairs (n) / stɛrz/: thang bộ
  6. Escalator (n) / ˈɛskəˌleɪtər/: thang cuốn
  7. Be quiet (v) / bi ˈkwaɪət/ : giữ im lặng
  8. Loudly (adv) / ˈlaʊdli/: một cách lớn tiếng
  9. Disturb (v) / dɪˈstɜrb/: làm phiền
  10. Dangerous (adj) / ˈdeɪnʤərəs/ : nguy hiểm
  11. Put something away / pʊt ˈsʌmθɪŋ əˈweɪ/ : cất cái gì đó đi
  12. Shoe shelf (n) /ʃu ʃɛlf/ : kệ giày
  13. Hang up (v) / hæŋ ʌp/: treo, mắc đồ lên
  14. Scold (v) / skoʊld/: la ai đó
  15. Pay attention / peɪ əˈtɛnʃən /
  16. Focus on / ˈfoʊkəs/ (v): chú ý, để tâm, tập trung
  17. Make dinner (v) /  meɪk ˈdɪnər /: nấu bữa tối

 

 HỘI THOẠI MẪU

Mẹ: Ủa, hôm nay sao mặt buồn buồn vậy con? Có chuyện gì ở lớp hả?
👉 Hey, why the sad face? Something happened at school?

Con: Cô la con…
👉 My teacher scolded me…

Mẹ: Cô la con hả? Vì chuyện gì nè?
👉 She did? What happened?

Con: Con nói chuyện trong giờ học.
👉 I talked during class.

Mẹ: Vậy con thấy sao khi cô la con?
👉 How did you feel when she scolded you?

Con: Con sợ. Con không thích bị la.
👉 I was scared. I don’t like being scolded.

Mẹ: Ừ, mẹ hiểu. Bị la thì buồn lắm. Nhưng cô chỉ muốn con học tốt hơn thôi. Và trong giờ học thì phải tập trung học và cũng là cách thể hiện sự tôn trọng với cô đó con.
👉 Yeah, I get it. It feels bad to be scolded. But your teacher just wants you to do better. Paying attention in class is also how you show respect to her, okay?

Con: Dạ, con sẽ không nói chuyện nữa.
👉 Okay, I won’t talk in class again.

Mẹ: Giỏi. Giờ mẹ con mình về nhà nấu cơm nha.
👉 Good job. Now let’s go home and make dinner together.

NHỮNG MẪU CÂU NÓI CÙNG CON

  1. Con ơi, mẹ tới rồi nè! Hôm nay ở trường vui không con
    👉 Hey sweetie, I’m here! Did you have fun at school today
  2. Hôm nay con học được gì ?
    👉 What did you learn today?
  3. Ăn trưa ở lớp ngon không?
    👉 Was your lunch tasty?
  4. Có chuyện gì vui ở trường kể mẹ nghe với.
    👉 Tell me something fun that happened at school.
  5. Hôm nay con có chơi với bạn nào mới không?
    👉 Did you make any new friends today?
  6. Ngồi sát mẹ vào nha, đường đông lắm.
    👉 Sit close to me, the road’s busy.
  7. Chúng ta sắp về đến nhà rồi. Chúng ta về đến nhà rồi.
    👉 We’re almost home. We’re home

ĐI THANG  MÁY

  1. Con bấm nút lên đi. Thang máy đang đến kìa con.
    👉 Press the button. The elevator’s coming
  2. Đừng có làm ồn như vậy. Con giữ im lặng trong thang máy nhé.
    👉  Don’t make so much noise, Be quiet for a bit.
  3. Con nói to sẽ phiền đến người khác đó con.
    👉 Sweetie, don’t talk too loudly, you disturb others.
  4. Đừng có nhảy như vậy, con đứng im nhé. Nhảy trong thang máy nguy hiểm lắm
    👉 Stop jumping around, stand still, please. Jumping in the elevator is so dangerous.
  5. Về đến nhà rồi, mở cửa ra vào nhà thôi con.
    👉 We’re home, open the door and go in, sweetie.
  6. Con cất cặp với cởi giày rồi đặt lên kệ giày nhé
    👉 Put your bag away, Take off your shoes. Put them on the shoe shelf.
  7. Cởi áo khoác ra, móc lên nhé con.
    👉 Take off your jacket and hang it up.