CHỦ ĐỀ 7: TẮM VÀ GỘI ĐẦU
VOCABULARY
1. Take a shower = take a bath (v) /teɪk ə ˈʃaʊər = teɪk ə bæθ/: đi tắm
2. Sweat (v) /swɛt/ : chảy mồ hôi
3. Sweaty (adj) /ˈswɛti/: đầy mồ hôi / đổ mồ hôi / ướt mồ hôi
4. Get itchy (v) / ɡɛt ˈɪʧi/: bị ngứa
5. Laundry basket (n) /ˈlɔndri ˈbæskət/: giỏ đồ dơ
6. Throw (v) /θroʊ /: ném
7. Fold (v) /foʊld/: gấp
8. Faucet (n) / ˈfɔsət/: vòi nước
9. Splash (v)/ splæʃ/: nước văng tung tóe
10. Slipper (v)/ ˈslɪpər/: trơn, trượt
11. Slippery (adj) /ˈslɪpəri/: trơn trượt
12. Rub (v) /rʌb/: xoa
13. Make bubbles (v) / meɪk ˈbʌbəlz/ : tạo bọt
14. Scrub (V) / skrʌb/: chà, kì người
15. Lift (V) / lɪft /: ngửa (cổ) / nâng cái gì đó lên
16. Shampoo (v) /ʃæmˈpu/ : gội đầu / (n): dầu gội
17. Body wash (n) / ˈbɑdi wɑʃ/ : sữa tắm ( phổ biến ở Mỹ ) / shower gel / ˈʃaʊər ʤɛl/ (dùng ở Anh nhiều hơn)
18. Bend down (v) / bɛnd daʊn/ : cuối xuống
19. Scratch (v) / skræʧ/ : ngứa
20. Shake (v) / ʃeɪk/ : lắc người ( shake your shoulder / ʃeɪk jʊər ˈʃoʊldər/ : lắc đôi vai )
21. Dry (v) / draɪ /: khô
22. Catch a cold (v) / kæʧ ə koʊld / : cảm lạnh
23. Dry hair (v) / draɪ hɛr/ : sấy tóc
ĐOẠN HỘI THOẠI MẪU
Mẹ: Con ơi, đến giờ tắm rồi nè
→ Hey sweetie, it’s bath time
Con: Con đang chơi, không muốn tắm đâu.
→ I’m still playing, I don’t wanna take a shower
Mẹ: con chơi lâu lắm rồi, người đầy mồ hôi kìa, không tắm là ngứa đó. Đi nào, mẹ tắm cho.
→ You’ve been playing for so long, you’re all sweaty. If you don’t take a bath, you’ll get itchy. Come on, Mommy will help you.
Con: Mẹ tắm nhanh thôi nha.
→ Just make it quick
Mẹ: Ừ, nhanh mà. Con bỏ đồ vào giỏ quần áo dơ đi. Giỏi lắm.
→ Sure, it’ll be quick. Put your clothes in the laundry basket. Good job!
(Mẹ mở vòi nước)
→ (Mom turns on the water)
Mẹ: Con thử nước xem, có lạnh không?
→ Check the water, is it cold?
Con: Hơi lạnh đó mẹ.
→ It’s a bit cold, Mom.
Mẹ: Để mẹ chỉnh lại cho ấm nha… Rồi, vừa rồi đó. Bước vô nào, cẩn thận trơn nha con.
→ Let me make it a little warmer… There, that’s perfect. Step in, be careful, it’s slippery.
Con: Dạ.
→ Okay.
Mẹ: Giờ mình chà tay, chà cổ, bụng, rồi chà chân nữa. Lưng để mẹ chà giúp nha.
→ Now wash your hands, neck, tummy, and legs. I’ll help you wash your back.
Con: Bọt nhiều quá mẹ ơi!
→ Mom, there’s so much foam!
Mẹ: Ừ, nhiều bọt mới sạch chứ. Đừng nghịch nước nữa, xả sạch nào.
→ Yup, lots of bubbles mean it’s getting clean. Stop splashing and rinse off, okay?
(Gội đầu)
→ (shampoo your hair)
Mẹ: Giờ gội đầu nha. Cúi đầu xuống nè, mẹ xoa nhẹ thôi, không rát đâu.
→ Time to wash your hair. Lean your head down, I’ll be gentle, it won’t hurt.
Con: Thơm quá mẹ ơi!
→ It smells so good, Mom!
Mẹ: Dầu gội cam đó. Nhắm mắt lại nha, mẹ xả nước nè.
→ That’s orange shampoo. Close your eyes, I’m rinsing it off.
Con: Dạ… nước chảy vô tai con.
→ Okay… the water’s going into my ear!
Mẹ: Không sao đâu, mẹ làm nhẹ rồi nè. Rồi xong, tóc sạch thơm phức luôn.
→ It’s okay, I’m being gentle. There, all done — your hair’s so clean and smells amazing.
(Sau khi tắm xong)
→ (After the bath)
Mẹ: Ra đây mẹ lau người cho. Lau khô tóc trước nha, kẻo cảm.
→ Come here, let me dry you off. Dry your hair first so you won’t catch a cold.
Mẹ: ok, Giờ mặc đồ đẹp rồi ra ăn tối nha.
à Now put on some nice clothes and come out for dinner.
- Đến giờ đi tắm rồi con ơi. Đi tắm thôi, không là bị ngứa đấy
→ Time to take a shower or you’ll get itchy.
- Vào tắm cho mát nào, con chơi nãy giờ mồ hôi nhễ nhại hết rồi kìa.
→ Let’s take a shower, you’re all sweaty from playing. - Con cởi đồ bỏ vào giỏ quần áo dơ nha.
→ Take your clothes off and put them in the laundry basket. - Đừng vứt quần áo lung tung, gấp lại gọn gàng nào.
→ Don’t throw your clothes everywhere, fold them nicely. - Con mang khăn tắm với quần áo sạch vô đây nha.
→ Bring your towel and clean clothes in here. - Mẹ mở nước trước cho con nha, con đừng nghịch vòi nước.
→ Let me turn on the water first, don’t mess with the faucet. - Con bước vô đây, cẩn thận trơn đó.
→ Come in carefully, it’s slippery. - Ướt hết rồi, giờ mình dùng xà phòng nha.
→ All wet now, let’s get some soap on you. - Xoa hai tay cho có bọt, rồi chà lên người nào.
→ scRub your hands to make bubbles, then scrub your body. - Chà cổ, chà tay, chà nách, chà bụng, rồi tới chân nữa.
→ Scrub your neck, arms, armpits, tummy, and your legs too. - Ngửa cổ lên để mẹ xả nước cho.
→ Lift your neck so I can rinse you off. - Nhớ nhắm mắt lại nha, đừng để nước vô mắt.
→ Close your eyes, don’t let the water get in. - Đừng hắt nước ra ngoài nha, sàn ướt trơn té đó.
→ Don’t throw water out, the floor will get slippery.
GỘI ĐẦU
- Bây giờ mình gội đầu nha con. Cúi đầu xuống một chút nào.
→ Let’s shampoo your hair now. Bend your head down a little. - Đừng ngẩng đầu cao quá, nước chảy vô mắt bây giờ.
→ Don’t lift your head too high or the water will get in your eyes.
- Mẹ gãi nhẹ nha không rát đâu. Con thấy dễ chịu không?
→ I’m scratching softly, it won’t hurt. ls nice, doesn’t it? - Con nhắm mắt lại, Đừng động đậy. mẹ xả nước nè.
→ Close your eyes and hold still. I’m rinsing now. - Con ra ngoài lấy khăn lau đầu đi.
→ Go grab your towel and dry off. - Đưa đây mẹ sấy tóc cho, đừng để tóc ướt nha. kẻo cảm lạnh
→ Come here, let me dry your hair—don’t leave it wet or catch a cold
