CHỦ ĐỀ 6: NHỮNG CÂU MẸ HAY HỎI CON VỀ TRƯỜNG VÀ LỚP HỌC
VOCABULARY
- Make somebody sad upset (v) /meɪk ˈsʌmˌbɑdi sæd əpˈsɛt / : làm cho ai đó buồn
- Get mad at someone (v) /ɡɛt mæd æt ˈsʌmˌwʌn/: giận hờn ai đó
- Make up (with someone) (V) /meɪk ʌp (wɪð ˈsʌmˌwʌn)/: làm hòa với ai đó
- Make mistake (v) /meɪk mɪsˈteɪk: làm sai
- Fix (v) /fɪks/: sửa lỗi
- Handwriting (n) /ˈhænˌdraɪtɪŋ /: chữ viết tay
- Neatly (adj) /ˈnitli/ : cẩn thận, gọn gàng
- Give (v) /ɡɪv/: cho … cái gì đó
- Achievement book (n) /əˈʧivmənt bʊk/ : sổ thành tích
- Minced pork (n) /v/ : thịt bầm
- Braised meat (n) /breɪzd mit/: thịt kho
ĐOẠN HỘI THOẠI MẪU
Mẹ: Hôm nay ở trường vui không con?
Mom: Did you have fun at school today?
Con: Vui lắm mẹ ơi!
Kid: Yeah, it was super fun!
Mẹ: Vậy à, có chuyện gì vui kể mẹ nghe coi.
Mom: Really? Tell me what happened.
Con: Hôm nay con được cô khen viết chữ đẹp.
Kid: My teacher said my handwriting was really nice.
Mẹ: Ôi giỏi quá. Cô khen con sao nữa nè?
Mom: Wow, that’s awesome! What else did she say?
Con: Cô nói con viết rất cẩn thận, còn tặng cho con một cái sticker hình ngôi sao nữa.
Kid: She said I wrote very neatly and gave me a star sticker!
Mẹ: Vậy là con có thêm một ngôi sao nữa trong sổ thành tích rồi.
Mom: So you got another star for your achievement book, huh?
Con: Dạ! Con còn giúp bạn Minh tìm bút nữa.
Kid: Yep! I also helped Minh find his pen.
Mẹ: Không chỉ học giỏi mà còn biết giúp đỡ bạn bè nữa ta.
Mom: Not only smart but also kind, huh?
Con: Dạ, bạn Minh cảm ơn con luôn đó.
Kid: Yep, Minh thanked me too!
Mẹ: Vậy trưa nay ăn gì đó con ?
Mom: So, what was for lunch ?
Con: Có canh rau với thịt bằm và thịt kho ạ.
Kid: Yeah, there was soup with minced pork and braised meat.
Mẹ: Con ăn hết luôn không con?
Mom: Did you finish everything?
Con: Dạ có.
Kid: Yep, I did.
Mẹ: Giỏi lắm nè.
Mom: Good job, sweetie.
NHỮNG MẪU CÂU NÓI CÙNG CON
- Hôm nay con có ăn trưa hết phần không?
Did you finish all your lunch today? - Có bao nhiêu bạn học trên lớp của con?
How many friends are there in your class? - Ở lớp hôm nay con học môn gì?
What subjects did you learn today? - Con có hiểu bài cô giảng không?
Did you understand what your teacher taught? - Cô có cho bài tập về nhà không?
Did your teacher give you any homework? - Con thích chơi với bạn nào nhất?
Who’s your favorite friend? - Con có chia đồ chơi cho bạn không?
Did you share your toys with your friends? - Nếu bạn giận con, con sẽ làm gì để làm hòa?
If your friend gets mad at you, what will you do to make up? - Nếu cô nhờ con giúp đỡ, con có làm không?
If your teacher asks for help, will you do it? - Khi bạn ngã, con nên làm gì?
If your friend falls down, what should you do? - Nếu con không thích một điều gì đó, con nói sao cho bạn hiểu mà không giận?
If you don’t like something, how can you tell your friend without making them upset? - Khi con lỡ làm sai, con nên làm gì để sửa lỗi?
If you make a mistake, what can you do to fix it? - Có điều gì làm con thấy khó chịu không?
Did anything make you feel uncomfortable today?
